NHẮC BẠN HÀNG NGÀY

Tài nguyên Thư viện

Ảnh ngẫu nhiên

Z7379354547305_389637c4d51027980860d8ffded866f4.jpg Z7379354547061_50a61080129034e531db5abff4381864.jpg Z7379354465935_9e7c24ac6bd32c6ccb818cd6a8e2cc7f.jpg Z7367613615834_dce697759d2f8ebdc5aac05126c67502.jpg Z7367613501871_523d9ebfb02944263e7ca9008989c953.jpg Z7367613481393_45f8822b6eb62e2d5c0ab0789145f0c9.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • DANH NGÔN VỀ SÁCH

    “Chẳng người bạn nào thầm lặng và chung thủy như sách. Chẳng người cố vấn nào gần gũi và thông thái vượt bậc như sách. Sách cũng chính là người thầy kiên nhẫn nhất của con người.” – Charles W. Eliot - Robertson Davies.”

    NHẠC TẾT 2026

    Tuyệt Phẩm Công Phá Giải Nhanh Theo Chủ Đề Vật Lí Trên VTV2 - Phần 3 - Chu Văn Biên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
    Ngày gửi: 16h:38' 19-03-2024
    Dung lượng: 12.2 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    CHU VAÊN BIEÂN
    GIAÙO VIEÂN CHÖÔNG TRÌNH BOÅ TRÔÏ KIEÁN THÖÙC VAÄT LÍ 12
    KEÂNH VTV2 – ÑAØI TRUYEÀN HÌNH VIEÄT NAM

    PHIEÂN BAÛN MÔÙI NHAÁT

    Phaàn III. SOÙNG CÔ, SOÙNG ÑIEÄN TÖØ, ÑIEÄN TÖØ
    SOÙNG AÙNH SAÙNG, LÖÔÏNG TÖÛ AÙNH SAÙNG,
    HAÏT NHAÂN

    NHµ XUÊT B¶N §¹I HäC S¦ PH¹M TP Hå CHÝ MINH

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    MUÏC LUÏC

    GIAÛI NHANH SOÙNG CÔ, DAO ÑOÄNG VAØ SOÙNG ÑIEÄN TÖØ, SOÙNG
    AÙNH SAÙNG, LÖÔÏNG TÖÛ AÙNH SAÙNG, HAÏT NHAÂN NGUYEÂN TÖÛ
    TRONG ÑEÀ CUÛA BOÄ GIAÙO DUÏC ........................................................... 3
    Chuû ñeà 1.

    HIEÄN TÖÔÏNG SOÙNG CÔ HOÏC ........................................ 48

    Chuû ñeà 2.
    Chuû ñeà 3.
    Chuû ñeà 4.

    SOÙNG DÖØNG .................................................................... 80
    GIAO THOA SOÙNG CÔ HOÏC ......................................... 104
    SOÙNG AÂM ....................................................................... 169

    Chuû ñeà 5.
    Chuû ñeà 6.
    Chuû ñeà 7.

    DAO ÑOÄNG ÑIEÄN TÖØ .................................................... 185
    DAO ÑOÄNG ÑIEÄN TÖØ ..................................................... 230
    HIEÄN TÖÔÏNG TAÙN SAÉC AÙNH SAÙNG ........................... 252

    Chuû ñeà 8.
    Chuû ñeà 9.

    HIEÄN TÖÔÏNG GIAO THOA AÙNH SAÙNG ...................... 267
    QUANG PHOÅ. CAÙC TIA ................................................. 327

    Chuû ñeà 10. HIEÄN TÖÔÏNG QUANG ÑIEÄN ........................................ 334
    Chuû ñeà 11. THUYEÁT BO. QUANG PHOÅ HIÑRO.
    SÖÏ PHAÙT QUANG TIA X .............................................. 356
    Chuû ñeà 12. TÍNH CHAÁT VAØ CAÁU TAÏO HAÏT NHAÂN ...................... 375
    Chuû ñeà 13. PHAÛN ÖÙNG HAÏT NHAÂN ................................................ 380
    Chuû ñeà 14. PHOÙNG XAÏ. PHAÂN HAÏCH. NHIEÄT HAÏCH ................... 399
    CAÂU HOÛI LYÙ THUYEÁT ....................................................................... 433

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    GIẢI NHANH SÓNG CƠ, DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ,
    SÓNG ÁNH SÁNG, LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG, HẠT NHÂN
    NGUYÊN TỬ TRONG ĐỀ THI CỦA BỘ GIÁO DỤC
    1. NĂM 2010
    Sóng cơ học
    Câu 1: (ĐH-2010): Điều kiê ̣n để hai sóng cơ khi gă ̣p nhau, giao thoa đươ ̣c với nhau là
    hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động
    A. cùng biên đô ̣ và có hiệu số pha không đổ i theo thời gian.
    B. cùng tầ n số , cùng phương.
    C. có cùng pha ban đầ u và cùng biên đô ̣.
    D. cùng tầ n số , cùng phương và có hiê ̣u số pha không đổi theo thời gian.
    Hướng dẫn
    Để hai sóng cơ khi gă ̣p nhau, giao thoa đươ ̣c với nhau là hai sóng phải xuấ t phát từ
    hai nguồ n dao đô ̣ng cùng tầ n số , cùng phương và có hiê ̣u số pha không đổ i theo thời
    gian  Chọn D.
    Câu 2: (ĐH-2010) Tại mô ̣t điể m trên mă ̣t chấ t lỏng có mô ̣t nguồ n dao đô ̣ng với tầ n số
    120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gơ ̣n lồ i liên tiế p trên mô ̣t phương
    truyề n sóng, ở về một phía so với nguồn, gơ ̣n thứ nhấ t cách gơ ̣n thứ năm 0,5 m. Tố c đô ̣
    truyề n sóng là
    A. 12 m/s.
    B. 15 m/s.
    C. 30 m/s .
    D. 25 m/s.
    Hướng dẫn
    1
    1
    x   5  1   0, 5    m  v   f  .120  15  m / s   Chọn B.
    8
    8
    Câu 3: (ĐH-2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn
    với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một
    sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể
    cả A và B, trên dây có
    A. 3 nút và 2 bụng.
    B. 7 nút và 6 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.
    Hướng dẫn
    v 20
     
     0,5  m   50  cm  . Vì hai đầu đều là nút nên số nút nhiều hơn số
    f 40
    AB

    4
     sb 
    bụng là 1: 
     Chän D.
    0,5
     sn  sb  1  5

    Câu 4: (ĐH-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B
    cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t
    và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng
    3

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2 – Chu Vaên Bieân

    trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số
    điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là
    A. 19.
    B. 18.
    C. 20.
    D. 17.
    Hướng dẫn

     NA  MB  AB 2  28, 28  cm 

    Cách 1: 
    2
     1,5  cm 
      vT  v



     MA  MB   2  1   20  28,28   0



     5,02
    kM 

    2
    1,5
    2


    k   BA  BB    2  1    20  0     0  13,83
     B

    2
    1,5
    2

    Sè cùc ®¹i : 5,02  k  13,83  k  
    5,...,
    13  Chän A.


    

    cã 19 cùc ®¹i

    Cách 2:


    §iÒu kiÖn cùc tiÓu : d1 - d 2 = m
    Hai nguồn kết hợp ngược pha: 

    §iÒu kiÖn cùc ®¹i : d1 - d 2 =  k  0,5 
    Cực đại thuộc BM:

    d1 - d 2   k  0,5    k  0,5 1,5
     8,3   k  0,51,5  20


     MA  MB  d1 - d 2  BA  BB
     6,03  k  12,8  k  6, 5, 4,...,12  cã 19 gi¸ trÞ cña k
    Câu 5: (ĐH-2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ
    O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường
    không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm
    tại trung điểm M của đoạn AB là
    A. 26 dB.
    B. 17 dB.
    C. 34 dB.
    D. 40 dB.
    Hướng dẫn
    Vì M là trung điểm của AB nên 2rM = rA + rB (1)
    Vì I 

    WO
    P
    P
     I 0 .10L  r 

    .100 ,5 L , r tỉ lệ với 10-0,5L. Do đó,
    2
    4 r
    4 I
    4 I 0

    trong (1) ta thay r bởi 10-0,5L ta có 2.100 ,5 LM  100 ,5 LA  100 ,5 LB

     2.100 ,5 LM  103  101  100 ,5 LM  0,0505  LM  2,6  B   Chän A.
    Dao động và sóng điện từ
    Câu 6: (ĐH-2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4
    H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy 2 = 10. Chu kì dao
    động riêng của mạch này có giá trị là
    4

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät
    -8

    -7

    B. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.
    D. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
    Hướng dẫn

    A. từ 2.10 s đến 3.10 s.
    C. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.

    T  2 LC  2 4.106 .10.1012  4.108  s 
    1
    1
    T  2 LC  
     Chän B.
    6
    12
    7
    T

    2

    LC

    2

    4
    .
    10
    .
    640
    .
    10

    3
    ,
    2
    .
    10
    s

     
    2
     2
    Câu 7: (ĐH-2010) Mô ̣t ma ̣ch dao đô ̣ng lí tưởng gồ m cuô ̣n cảm thuầ n có đô ̣ tự cảm L
    không đổ i và tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung C thay đổ i đươ ̣c . Điề u chỉnh điê ̣n dung của tu ̣ điê ̣n
    đến giá trị C 1 thì tần số dao động riêng của mạch là f 1. Để tầ n số dao đô ̣ng riêng của
    mạch là f1 5 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị
    A. C1/5.

    Từ f 

    B. 0,2C1 5 .
    C. 5C1.
    Hướng dẫn

    1
    2 LC

    1

    ta thấy f tỉ lệ với

    C



    D. C1 5 .

    f2
    C1
    C1
    C

     5
     C2  1
    f1
    C2
    C2
    5

     Chọn A.
    Câu 8: (ĐH-2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự
    do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn
    nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng
    của mạch dao động này là
    A. 4Δt.
    B. 6Δt.
    C. 3Δt.
    D. 12Δt.
    Hướng dẫn
    Thời gian ngắn nhất từ q = Q0 đến q = Q0/2 là Δt = T/6  T = 6 Δt  Chọn B.
    Câu 9: (ĐH-2010) Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của
    mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ
    điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi
    điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ
    lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch
    thứ hai là
    A. 0,25.
    B. 0,5.
    C. 4.
    D. 2.
    Hướng dẫn

    Q q 
    2
    0

    2

    i2



    2

     i  Q q 
    2
    0

    2

    i1
    i2



    1 Q02  q 2
    2 Q  q
    2
    0

    2



    1 T2
     2
    2 T1

     Chän D.
    Câu 10: (ĐH-2010) Trong thông tin liên la ̣c bằ ng sóng vô tuyế n , người ta sử du ̣ng
    cách biến điệu biên độ , tức là làm cho biên đô ̣ của sóng điê ̣n từ cao tầ n (gọi là sóng
    mang) biế n thiên theo thờ i gian với tầ n số bằ ng tầ n số của dao đô ̣ng âm tầ n . Cho tầ n số
    5

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2 – Chu Vaên Bieân

    sóng mang là 800 kHz. Khi dao đô ̣ng âm tầ n có tầ n số 1000 Hz thực hiê ̣n mô ̣t dao đô ̣ng
    toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là
    A. 1600.
    B. 625.
    C. 800.
    D. 1000.
    Hướng dẫn
    n
    f
    n 800.1000
    Áp dụng:

     
     n  800  Chän C.
    na f a
    1
    1000
    Câu 11: (ĐH-2010) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện
    gồ m t ụ điê ̣n có điê ̣n dung C 0 và cuộn cảm thuần có đô ̣ tự cảm L . Máy này thu được
    sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu đươ ̣c sóng điê ̣n từ có bước sóng 60 m, phải
    mắ c song song với tu ̣ điê ̣n C0 của mạch dao động với một tụ điện có điện dung
    A. C = 2C0.
    B. C = C0.
    C. C = 8C0.
    D. C = 4C0.
    Hướng dẫn
    8

    C0  C
    1  6 .10 LC0  20

     3  C  8C0  Chän C.

    8
    C

    6
    .10
    L
    C

    C

    60


    0



    0
     1
    Câu 12: Mô ̣t ma ̣ch dao đô ̣ng lí tưởng gồ m cuô ̣n cảm thuầ n có đô ̣ tự cảm L và tu ̣ điê ̣n
    có điện dung C đang có dao động điện từ tự do . Ở thời điểm t = 0, hiê ̣u điê ̣n thế giữa
    hai bản tu ̣ có giá tri cự
    ̣ c đa ̣i là U0. Phát biểu nào sau đây là sai?
    CU 02
    A. Năng lươ ̣ng từ trường cực đa ̣i trong cuô ̣n cảm là
    2
    CU 02

    B. Năng lươ ̣ng từ trường của ma ̣ch ở thời điể m t 
    LC là
    4
    2

    C. Hiê ̣u điê ̣n thế giữa hai bản tu ̣ điê ̣n bằ ng 0 lầ n thứ nhấ t ở thời điể m t 
    LC
    2

    D. Cường đô ̣ dòng điê ̣n trong ma ̣ch có giá tri ̣cực đa ̣i là U 0

    L
    C

    Hướng dẫn

    t  0  i  0

     
    CU 02  Chọn B.
    T
    LC   i  I 0  WL max  WC max 
    t 
    4
    2
     2
    Sóng ánh sáng
    Câu 13: (ĐH–2010) Tia tử ngoại được dùng
    A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
    B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
    C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
    D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
    Hướng dẫn
    Tia tử ngoại được dùng để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại  Chọn A.
    6

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Câu 14: (ĐH–2010) Quang phổ vạch phát xạ
    A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của
    các vạch.
    B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những
    khoảng tối.
    C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
    D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
    Hướng dẫn
    Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn
    cách nhau bởi những khoảng tối  Chọn B.
    Câu 15: (ĐH–2010) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
    A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
    B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
    C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
    D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
    Hướng dẫn
    Tia hồng ngoại có tần số bé hơn tần số của ánh sáng đỏ  Chọn C.
    Câu 16: (ĐH-2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu
    bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
    khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao
    thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là
    A. 19 vân.
    B. 17 vân.
    C. 15 vân.
    D. 21 vân.
    Hướng dẫn


     12,5 
    L
     Ns  2    1  2 
      1  2  4 ,17   1  9
    i
     1,5  mm   
     2i 
     2.1,5 
    a
    N  N 1  8
    s
     t

    D

     Nt  Ns  17  Chän B.
    Câu 17: (ĐH-2010) Trong thí nghiê ̣m Y -âng về giao thoa ánh sáng , nguồ n sáng phát
    đồ ng thời hai bức xa ̣ đơn sắ c , trong đó bức xa ̣ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xa ̣
    màu lục có bước sóng  (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn
    quan sát , giữa hai vân sáng gầ n nhau nhấ t và cùng màu với vân sáng trung tâm có
    8
    vân sáng màu lu ̣c. Giá trị của  là
    A. 500 nm.
    B. 520 nm.
    C. 540 nm.
    D. 560 nm.
    Hướng dẫn
    Cách 1: Từ kết quả x  k1i1  k2i2 

    k1 i2 2 b 
     b  1  v©n s¸ng 1
     
     
    k2 i1 1 c 
     c  1  v©n s¸ng 2

    7

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2 – Chu Vaên Bieân

    b
    500  575
     80b  nm  

    c
    6,25  b  7,1875  b  7    560  nm   Chän D.

    Theo bài ra: c – 1 = 8 nên c = 9. Suy ra: 2  1

    Cách 2: Vị trí vân sáng trùng gần vân trung tâm nhất: xmin  k1min

     k1min 720  k2min  
       80k1min
    H×nh vÏ suy ra: k2min 9

    1 D

    a
    

     k2min

    2 D
    a

    500 575

     6,25  k1min  7,1875  k1min  7    560  nm
    Câu 18: (ĐH-2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu
    bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là
    0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn,
    tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng
    A. 0,48 m và 0,56 m.
    B. 0,40 m và 0,60 m.
    C. 0,40 m và 0,64 m.
    D. 0,45 m và 0,60 m.
    Hướng dẫn

    D

    1,2
    0 ,38     m  0 ,76
    axM 1,2
    k

    1,58  k  3,16  k  2; 3
      m  
    a
    kD
    k
       0 ,6   m  ; 0 , 4   m 
     Chän B.

    xM  k

     

    Câu 19: (ĐH-2010) Trong thí nghiê ̣m Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe đươ ̣c chiế u
    bằ ng ánh sáng đơn sắ c có bước sóng . Nế u ta ̣i điể m M trên màn quan sát có vân tố i
    thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến
    M có đô ̣ lớn bằ ng
    A. 2,5.
    B. 3.
    C. 1,5.
    D. 2.
    Hướng dẫn
    Vân tối thứ 3 thì hiệu đường đi: d2 – d1 = (3 – 0,5) = 2,5  Chän A.
    Lượng tử ánh sáng
    Câu 20: (ĐH–2010) Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch
    fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
    A. phản xạ ánh sáng.
    B. quang - phát quang.
    C. hóa - phát quang.
    D. tán sắc ánh sáng.
    Hướng dẫn
    Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì
    thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng quang - phát quang
     Chọn B.
    8

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Câu 21: (ĐH–2010) Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt
    vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và
    λ4 = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có
    bước sóng là
    A. λ1, λ2 và λ3.
    B. λ1 và λ2.
    C. λ2, λ3 và λ4.
    D. λ3 và λ4.
    Hướng dẫn
    hc
    Tính giới hạn quang điện: 0 
     0, 276.106  m  .
    A
    Ta thấy: λ1 < λ2 < λ0 < λ3 < λ4 nên chỉ có λ1 và λ2 là gây ra hiện tượng quang điện
     Chọn B.
    Câu 22: (ĐH–2010) Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử
    hiđrô được tính theo công thức En =-13,6/n2 (eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong
    nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô
    phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
    A. 0,4350 μm.
    B. 0,4861 μm.
    C. 0,6576 μm.
    D. 0,4102 μm.
    Hướng dẫn
    hc
    hc
    Ta áp dụng:
     E3  E2   
     0,6576.106  m   Chọn C.

    E3  E2
    Câu 23: (ĐH–2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số
    f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này
    không thể phát quang?
    A. 0,55 μm.
    B. 0,45 μm.
    C. 0,38 μm.
    D. 0,40 μm.
    Hướng dẫn
    Bước sóng phát quang  

    3.108
     0,5.106 m < bước sóng ánh sáng kích thích
    f

     Chọn A.
    Câu 24: (ĐH–2010) Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ
    quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21, khi êlectron
    chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và
    khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước
    sóng λ31. Biểu thức xác định λ31 là
    A. 31 

    32 21
    21  32

    B. 31  32  21

    C. 31  32  21

    D. 31 

    32 21
    21  32

    Hướng dẫn
     
    hc hc hc
    E3  E1   E3  E2    E2  E1  


     31  21 32  Chọn D.
    31 32 21
    21  32
    Câu 25: (ĐH–2010) Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong
    nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo
    giảm bớt
    9

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2 – Chu Vaên Bieân

    A. 12r0.

    B. 4r0.

    C. 9r0.
    Hướng dẫn

    D. 16r0.

    2

    rN  4 r0
     rN  rL  12r0  Chọn A.
    Bán kính quỹ đạo N và L lần lượt: 
    2
    r

    2
    r

    0
    L
    Câu 26: (ĐH–2010) Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn
    nhấ t là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua đô ̣ng năng các êlectron khi bức ra kh ỏi catôt. Hiê ̣u điê ̣n thế
    giữa anôt và catôt của ố ng tia X là
    A. 2,65 kV.
    B. 26,50 kV.
    C. 5,30 kV.
    D. 13,25 kV.
    Hướng dẫn
    eU
    eU
    hf
    e U  hf  f 
     f max 
     U  max  26,50.103 V   Chọn B.
    h
    h
    e

    Hạt nhân
    Câu 27: (ĐH-2010) Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
    A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
    B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
    D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
    Hướng dẫn
    Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
     Chọn D.
    Câu 28: (ĐH-2010) Mô ̣t ha ̣t có khố i lươ ̣ng nghỉ m 0. Theo thuyế t tương đố i , đô ̣ng năng
    của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tố c đô ̣ ánh sáng trong chân không) là
    A. 0,36m0c2
    B. 1,25 m0c2
    C. 0,225m0c2
    D. 0,25m0c2
    Hướng dẫn
    m0
     Chọn D.
    m
     1, 25m0  Wd   m  m0  c 2  0, 25m0 c 2
    2
    v
    1 2
    c
    Câu 29: (ĐH - 2010) Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ
    với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX,
    ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững
    giảm dần là
    A. Y, X, Z.
    B. Y, Z, X.
    C. X, Y, Z.
    D. Z, X, Y.
    Hướng dẫn


    EY EY

     Y 
    AY
    0,5a

    
    E X E X
    Đặt AX = 2AY = 0,5AZ = a thì  X 

      Y   X   Z  Chän A.
    AX
    a


    EZ EZ

     Z 
    AZ
    2a
    
    10

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    Câu 30: (ĐH – 2010) Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

    40
    18 Ar
    2

    ;

    6
    3 Li

    lần lượt là:

    1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c . So với năng lượng liên
    6

    kết riêng của hạt nhân 3 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

    40
    18 Ar

    A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.
    B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
    C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.
    D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
    Hướng dẫn
    Áp dụng công thức:  

     Ar 

     Li 

    2
    Wlk  Zm p  ( A  Z )mn  mX  c

    A
    A

    931,5

    18.1,0073   40  181,0087  39,9525 uc2



    40

    931,5

    3.1,0073   6  31,0087  6,0145 uc2



    6

     8,62  MeV / nuclon 

     5,20  MeV / nuclon 

     Ar   Li  8,62  5,20  3,42  MeV   Chän B.
    Câu 31: (ĐH-2010) Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắ n vào ha ̣t nhân 4Be9
    đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt . Hạt  bay ra theo phương vuông
    góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính đô ̣ng năng của các
    hạt, lấ y khố i lươ ̣ng các ha ̣t tin
    ́ h theo đơn vi ̣khố i lươ ̣ng nguyên tử bằ ng số khố i của
    chúng. Năng lươ ̣ng tỏa ra trong các phản ứng này bằ ng
    A. 4,225 MeV.
    B. 1,145 MeV.
    C. 2,125 MeV.
    D. 3,125 MeV.
    Hướng dẫn
    1
    1H

     49 Be  24  36 X . Hạt  bay ra theo phương vuông góc với phương tới của

    prôtôn nên: mH WH  m W  mX WX  1.5,45  4.4  6.WX

     WX  3,575  MeV 
    Năng lượng phản ứng:

    E  W  WX  WH  WBe  4  3,575  5,45  0  2,125  MeV   0

     Chän C.
    Kinh nghiệm giải nhanh: A  B  C  D


    * Nếu vC  vD thì mCWC  mDWD  mAWA


    * Nếu vC  vA thì mCWC  mAWA  mDWD
    Sau đó, kết hợp với E  WC  WD  WA
    Với mỗi bài toán cụ thể, phải xác định rõ đâu là hạt A, hạt B, hạt C và hạt D.

    11

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2 – Chu Vaên Bieân

    Câu 32: (ĐH-2010) Hạt nhân

    210
    84

    Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ

    đó, động năng của hạt α
    A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
    B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
    C. bằng động năng của hạt nhân con.
    D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
    Hướng dẫn
    210
    84 P  

     206
    82 Pb

    Cách 1: Trong phóng xạ, động năng các hạt sinh ra tỉ lệ nghịch với khối lượng:

    WPb m

     1  W  WPb  Chän A.
    W mPb



    2
    2
    Cách 2: 0  mPb vPb  m v   mPb vPb    m v   mPb WPb  m W


    WPb m

     1  W  WPb  Chän A.
    W mPb

    Câu 33: Ban đầ u có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xa ̣ nguyên chấ t có chu kì bán
    rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điể m ban đầ u , số ha ̣t nhân chưa bi ̣phân
    rã của mẫu chất phóng xạ này là
    A. N0/ 2 .

    N  N0 e



    ln 2
    .t
    T

    C. N0 2 .
    Hướng dẫn

    B. N0/4.

     N0 e



    ln 2
    .0,5T
    T



    N0
    2

    D. N0/2.

     Chọn A.

    Câu 34: Biế t đồ ng vi ̣phóng xa ̣ 14
    6 C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ
    có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại , cùng khố i lươ ̣ng của
    mẫu gỗ cổ đó, lấ y từ cây mới chă ̣t, có độ phóng xạ 1600 phân ra/̃ phút. Tuổ i của mẫu gỗ
    cổ đã cho là
    A. 17190 năm.
    B. 2865 năm.
    C. 11460 năm.
    D. 1910 năm.
    Hướng dẫn
    H
    1
    ln
    H 200 1
    ln 2
    ln



    t
    H
    H 0 1600 8
    0
    H  H 0 e T  t  T .
    
     t  5730. 8  17190 (năm)
    ln 2
    ln 2
    2. NĂM 2011
    Sóng cơ học
    Câu 1: (ĐH 2011): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
    A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà
    dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    B. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
    12

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    C. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
    D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
    truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    Hướng dẫn
    Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
    truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha  Chọn D.
    Câu 2: (ĐH-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao
    động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng
    s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm
    M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử
    chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
    B. 2 10 cm.
    C. 2 2 cm.
    Hướng dẫn
    Chú ý: Độ lệch pha dao động của M so với O
    2
    là M / O 
     d  AO  .
    A. 10 cm.

    D. 2 cm.



    *M dao động cùng pha với O khi M/O =
    k.2  d  AO  k   dmin  AO  
    Cách 1: Điểm M gần O nhất dao động cùng pha
    với O:
    2
    dmin  AO    dmin  11 cm   MO  dmin
     AO2  2 10  cm   Chän B.

    Cách 2:
    AO  BO  9  cm   4,5  O dao ®éng ng­îc pha víi A, B.

    M gÇn O nhÊt dao ®éng cïng pha víi O (tøc lµ ng­îc pha víi nguån) th ×
    MA = MB = 5,5  = 11  cm   MO  MA2  AO 2  2 10  cm 
    Câu 3: (ĐH-2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số
    20Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai
    điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi
    trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
    A. 100 cm/s.
    B. 80 cm/s.
    C. 85 cm/s.
    D. 90 cm/s.
    Hướng dẫn
    2 d 2 df
    4
     

      2k  1   v 
     m / s  . Thay vào điều kiện

    v
     2k  1
    0,7m/s < v < 1 m/s  1,5  k  2,35  k  2  v  0,8  m / s   Chän B.
    Câu 4: (ĐH-2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng
    dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có
    4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là
    A. 252 Hz.
    B. 126 Hz.
    C. 28 Hz.
    D. 63 Hz.
    13

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2 – Chu Vaên Bieân

    Hướng dẫn
    v

    l4
    2f
     
    2 f'
    lk 
    1
     f '  63  Hz   Chän D.
    v
    2
    3 f
    l 6
    
    2f '
    Câu 5: (ĐH-2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên
    dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với
    AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần
    tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
    A. 2 m/s.
    B. 0,5 m/s.
    C. 1 m/s.
    D. 0,25 m/s.
    Hướng dẫn



    AB   10    40  cm   0, 4  m 


    4

     AC  BC    t  T  t  2t  T  0, 2  T  0,8  s 
    min

    8
    8
    4

    v


    T

     0,5  m / s 

     Chän B.

    Câu 6: (ĐH-2011)Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một
    môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần
    lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2/r1 bằng
    A. 4.
    B. 0,5.
    C. 0,25.
    D. 2.
    Hướng dẫn
    2

    I r 
    r
    W
    I
     1   2   2  2  Chọn D.
    2
    4 r
    I 2  r1 
    r1
    Dao động và sóng điện từ
    Câu 7: (ĐH-2011) Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với
    điện trở thuần R = 1  vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không
    14

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Cty TNHH MTV DVVH Khang Vieät

    đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn
    điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 F. Khi điện tích trên tụ
    điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L
    thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng
    .10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng
    A. 0,25 .
    B. 1 .
    C. 0,5 .
    D. 2 .
    Hướng dẫn
    Nếu lúc đầu dùng nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r cho
    E
    dòng điện chạy qua R thì I 
    . Sau đó, dùng nguồn điện này để cung cấp năng
    rR
    lượng cho mạch LC bằng cách nạp điện cho tụ thì U0 = E và
    I 0  Q0  CU 0  CE .

    I0
    2
    1

    .
     C  r  R  , với   2 f 
    T
    I
    LC
    2
    2
    Tần số góc:  

     2.106  rad / s  .
    T  .106
    I
    Áp dụng 0  C  r  R   8  2.106 .2.106 1  R 
    I
     R  1    Chọn B.
    Suy ra:

    Câu 8: (ĐH-2011) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
    50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với
    cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà
    cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế
    giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
    A. 12 3 V.

    B. 5 14 V.
    C. 6 2 V.
    Hướng dẫn
    I
    1
    1
    I
    C 2 
     5.106  H  ; i   0
    2
    3
    2 2 2
     L 2000 .50.10

    W

    D. 3 14 V.

    1 2 1 2 1 2
    L 2 2
    L  2 I 02 
    LI 0  Cu  Li  u 
    I

    i

     0  C  I0  8 
    2
    2
    2
    C



    7
     3 14 V   Chän D.
    8
    Câu 9: (ĐH 2011): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
    A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ
    và khúc xạ.
    B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
    C. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
    u   2000.50.103 

    15

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
    Tuyeät phaåm coâng phaù Vaät lí GNTCÑ treân keânh VTV2 – Chu Vaên Bieân

    D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm
    luôn đồng pha với nhau.
    Hướng dẫn
    Sóng điện từ truyền được trong các môi trường vật chất và cả trong chân không
     Chọn C.
    Câu 10: (ĐH-2011) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do.
    Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một
    nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị
    cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
    A. 2.10-4 s.
    B. 6.10-4 s.
    C. 12.10-4 s.
    D. 3.10-4 s.
    Hướng dẫn
    Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại (giả sử lúc
    này q = Q0) xuống còn một nửa giá trị cực đại (q = Q0/ 2 ) là T/8 = 1,5.10-4 s, suy ra T
    = 1,2.10-3 s.
    Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa
    giá trị đó là T/6 = 2.10-4 (s)  Chän A.
    Câu 11: (ĐH-2011) Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50
    mH và tụ điện có điện dung 5 F. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 , để duy trì dao
    động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung
    cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
    A. 72 mW.
    B. 72 W.
    C. 36 W.
    D. 36 mW.
    Hướng dẫn


    CU 02 LI 02
    CU 02
    W

     I 02 


    2
    2
    L
     Chän B.

    2
    6
    2
     P  1 I 2 R  1 . CU 0 .R  1 . 5.10 .12 .102  72.106 W 
    cc
    0

    2
    2 L
    2 50.103

    Sóng ánh sáng
    Câu 12: (ĐH – 2011): Tia Rơn-ghen (tia X) có
    A. cùng bản chất với tia tử ngoại.
    B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
    C. đ...
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT BẮC SƠN - LẠNG SƠN!

    "Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn.” - Barack Obama